Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trương Thị Kim Tuyền)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TDLH_NAM_12A4.flv BAI_TDND_12A4.flv TDLH_11DEMNHIP1.mp3 TDLHNAM12DEMNHIP1.mp3 TDND12DEMNHIP2.mp3 NHAC_TDND_LOP_11_moi.mp3 NU_10_DEM_NHIP1.mp3 EM_BE_NAPALM.flv BAI_TDLH_12A4_THPT_NGUYEN_TRAI_20132014.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Menu chức năng 1

    Gốc > THÔNG BÁO >

    HỌC BỔNG DU HỌC ĐẠI HỌC – THẠC SĨ – TIẾN SĨ DO ĐH CÔNG LẬP CANTERBURY (NEW ZEALAND) CẤP Top 200 thế giới - Top 3 New Zealand

    THÔNG TIN VỀ ĐẠI HỌC CANTERBURY
    Đại học Canterbury (University of Canterbury - UC) được thành lập vào năm 1873 và được đặt tại Christchurch, thành phố lớn nhất ở đảo Nam của New Zealand. Đại học tiếp nhận hơn 22.400 sinh viên. Trường bao gồm năm lĩnh vực chính và nhiều các chuyên ngành đa dạng. Các chương trình được cung cấp cho các bậc học đại học và sau đại học trong phạm vi rộng của các lĩnh vực như nghệ thuật, kinh doanh, máy tính, kinh tế, giáo dục, địa lý, mỹ thuật, pháp luật, quản lý, Marketing, tài chính, sư phạm, khoa học cơ bản,...
    Đại học Canterbury là đại học công lập được thành lập lâu đời thứ hai tại New Zealand và là trường đại học đa ngành nổi tiếng trên thế giới. UN có điện tích 76 hecta, gồm rất nhiều khu học xá, ký túc xá, hơn 50 trung tâm nghiên cứu, 4 thư viện và rất nhiều câu lạc bộ văn thể mỹ. Bằng cấp do UC cấp được công nhận toàn cầu.

     

    XẾP HẠNG
    UC nằm trong top 200 trường ĐH hàng đầu trên thế giới và năm trong top 3 trường đại học công lập tốt nhất ở NewZealand (QS World University Rankings) UC là trường đại học đầu tiên được xếp hạng “5 Stars” ở New Zealand (QS Stars)


    HỌC BỔNG CHƯƠNG TRÌNH THẠC SĨ

    Ngành học: gồm 40 ngành học khác nhau
    Thời gian: 13 tháng
    Khai giảng: tháng 1 hàng năm
    Các mức học bổng tại UC:

    Học bổng  Mức học bổng Học phí sau khi được cấp 
    học bổng 
    Học phí 01 
    năm 
    Special SEG NZ $10,000 NZ $22,000 NZ $32,000
    SEG A NZ $5,000  NZ $27,000 NZ$32,000 

     

     

      
    Tiền cơ sở vật chất: NZ$1.250/ năm
    Chi phí ăn ở KTX: NZ$10.000/ năm

    Bảo hiểm: NZ$454
    Công việc Part-time: trong trường với mức lương 15-18 NZD/1 giờ
    Hồ sơ học bổng:
    - Đơn xin nhập học (theo mẫu)
    - Chứng nhận những hoạt động ngoại khóa đã tham gia
    - Bài luận về lý do đi du học và kế hoạch tương lại
    - Hai thư giới thiệu (01 thư giới thiệu về cá nhân, 01 về học lực)
    - Bằng và Bảng điểm đại học
    - IELTS (6.5), TOEFL (80), TOEIC (730). Nếu chưa có chứng chỉ tiếng Anh, học viên có thể học tiếng Anh tại UCIC, 1400 NZD/1 tháng trước khi tham gia học chính thức tại UC.

    HỌC BỔNG CHƯƠNG TRÌNH TIẾN SĨ
    Ngành học: gồm 60 ngành học khác nhau
    Thời gian: 3 -4 năm
    Khai giảng: tháng 1 - 5 – 9 hàng năm
    Học phí: Ứng viên đạt yêu cầu sẽ hưởng mức học phí của sinh viên NZ: 8,000 NZD/1 năm.
    Tiền cơ sở vật chất: NZ$1.250/ năm
    Chi phí ăn ở KTX: NZ$10.000/ năm
    Bảo hiểm: NZ$454
    Công việc Part-time: trong trường với mức lương 15-18 NZD/1 giờ
    Hồ sơ học bổng:
    - Đơn xin nhập học (theo mẫu)
    - Đề cương nghiên cứu và tìm được GVHD tại UC
    - Bằng và Bảng điểm thạc sĩ
    - IELTS (6.5), TOEFL (80), TOEIC (730). Nếu chưa có chứng chỉ tiếng Anh, học viên có thể
    học tiếng Anh tại UCIC, 1400 NZD/1 tháng trước khi tham gia học chính thức tại UC.

     

    page-0_500_03

    page-1_500_03


    Nhắn tin cho tác giả
    Trương Thị Kim tuyền @ 21:23 13/11/2015
    Số lượt xem: 422
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML